khắc hoạ

khắc hoạ

Nghệ nhân khắc hoạ hình con chim lên một tấm gỗ.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Khắc vẽ, chạm trổ hình ảnh lên bề mặt cứng: "khắc hoạ" chỉ hành động dùng dụng cụ sắc nhọn để tạo ra đường nét, hình vẽ trên chất liệu như gỗ, đá, kim loại.
    • Mô tả, miêu tả một cách sinh động, sâu sắc: "khắc hoạ" được dùng theo nghĩa rộng để chỉ việc diễn tả, phác hoạ một sự vật, hiện tượng, hoặc nhân vật bằng ngôn từ, hình ảnh, âm nhạc một cách ấn tượng nét.
dụ sử dụng
  • Động từ (nghĩa đen):

    • Người thợ đang khắc hoạ hoa văn lên chiếc bình gốm. (Người thợ đang chạm trổ hoa văn lên bề mặt bình gốm.)
    • Bức tranh khắc hoạ cảnh làng quê thanh bình. (Bức tranh vẽ khắc cảnh làng quê yên ả.)
  • Động từ (nghĩa rộng):

    • Tác giả khắc hoạ thành công tâm lý nhân vật. (Tác giả miêu tả sâu sắc tâm lý của nhân vật.)
    • Bộ phim khắc hoạ cuộc sống khó khăn của người nông dân. (Bộ phim diễn tả sinh động cuộc sống vất vả của người nông dân.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "khắc hoạ chân dung": mô tả hoặc vẽ lại hình ảnh, tính cách của một người một cách chi tiết.

    • Nhà văn khắc hoạ chân dung người lính qua từng trang sách. (Nhà văn mô tả hình ảnh người lính một cách nét.)
  • "khắc hoạ sâu sắc": diễn tả một cách thấu đáo, tinh tế.

    • Bức ảnh khắc hoạ sâu sắc nỗi đau chiến tranh. (Bức ảnh diễn tả thấm thía nỗi đau của chiến tranh.)
Biến thể từ gần giống
  • Khắc (động từ): chạm, khắc lên bề mặt cứng.

    • Anh ấy khắc tên mình lên cây. (Anh ấy chạm tên mình lên thân cây.)
  • Hoạ (động từ): vẽ, phác hoạ.

    • ấy hoạ một bức tranh phong cảnh. ( ấy vẽ một bức tranh phong cảnh.)
Từ đồng nghĩa
  • Miêu tả: diễn tả bằng lời hoặc hình ảnh.
  • Phác hoạ: vẽ hoặc mô tả nhanh, sơ lược.
  • Chạm trổ: khắc vẽ tinh xảo trên bề mặt cứng.
Thành ngữ liên quan
  • Khắc hoạ như in: mô tả hoặc vẽ lại giống hệt như thật.
    • Bức chân dung khắc hoạ như in khuôn mặt người mẫu. (Bức chân dung vẽ giống hệt khuôn mặt người mẫu.)